quốc thư

Học thuật
Thân thiện
quốc thư

Đại sứ trình quốc thư cho nguyên thủ quốc gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Văn kiện ngoại giao chính thức: một tài liệu quan trọng, do nguyên thủ quốc gia (như Chủ tịch nước, Vua, Tổng thống) , trao quyền đại diện chính thức cho một đại sứ tại nước ngoài.
    • Giấy ủy nhiệm đại sứ: Tài liệu này xác nhận trao quyền cho một đại sứ đại diện cho chính phủ nguyên thủ nước mình tại quốc gia tiếp nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đại sứ mới đã trình quốc thư lên Nguyên thủ nước sở tại. (Hành động chính thức bắt đầu nhiệm kỳ của một đại sứ.)
    • Lễ trình quốc thư được tổ chức long trọng tại phủ Tổng thống. (Mô tả nghi thức ngoại giao quan trọng.)
    • Nội dung quốc thư khẳng định mong muốn thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa hai nước. (Về ý nghĩa nội dung của văn kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình quốc thư": Cụm từ chỉ nghi thức ngoại giao trang trọng, trong đó một đại sứ mới được bổ nhiệm chính thức trao văn kiện ủy nhiệm của mình cho nguyên thủ quốc gia tiếp nhận. Đây thời điểm đánh dấu việc đại sứ chính thức nhận nhiệm vụ.
    • Sau khi trình quốc thư, Đại sứ sẽ bắt đầu các hoạt động ngoại giao chính thức.
Biến thể từ liên quan
  • Thư ủy nhiệm: Cách gọi khác, nhấn mạnh tính chất ủy quyền của văn kiện. Đây từ đồng nghĩa chính xác với "quốc thư".
  • Đại sứ: Chức danh của người được cấp trình quốc thư.
  • Nguyên thủ quốc gia: Người người tiếp nhận quốc thư.
Từ đồng nghĩa
  • Thư ủy nhiệm: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ loại văn kiện ngoại giao này.
  • Giấy ủy quyền ngoại giao: Cách diễn đạt giải thích chức năng của văn kiện.
Ghi chú về cách dùng
  • "Quốc thư" một thuật ngữ chuyên ngành ngoại giao, được sử dụng trong các văn bản, tin tức chính thức các nghi lễ nhà nước.
  • Từ này thường đi kèm với các động như "trình", "nhận", "", "cấp".
quốc thư

Đại sứ trình quốc thư cho nguyên thủ quốc gia.

  1. Văn kiện ngoại giao mang chữ của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.

Từ gần giống